|
|
| |
| Liên kết website: |
|
|
| |
 |
|
|
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. XÁC ĐỊNH NHU CẦU ĐÀO TẠO |
| 2. LẬP KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO |
| 3. ĐÀO TẠO KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG |
| 4. KÝ XÁC NHẬN SỔ KỸ NĂNG NGHỀ | |
|
| Tài liệu đào tạo |
BỘ TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ VTOS |
| Đào tạo viên đã được công nhận |
ĐÀO TẠO VIÊN VTOS |
| Trang thiết bị đào tạo |
TRANG THIẾT BỊ NGAY TẠI KHÁCH SẠN CỦA BẠN |
| Hỗ trợ từ Ban Lãnh Đạo |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BẠN | |
|
Điều chỉnh tiêu chuẩn của doanh nghiệp dựa trên tiêu chuẩn VTOS. |
|
Đánh giá nhu cầu đào tạo của nhân viên. |
|
Xác định các yếu tố liên quan đào tạo: đào tạo ai, nội dung gì, khi nào, ở đâu, …? |
|
Báo cáo và đề nghị Ban lãnh đạo hỗ trợ. |
|
Triển khai đào tạo tại chỗ. |
|
Ghi chép các công việc đào tạo đã tiến hành. |
|
Cử nhân viên tham gia thẩm định. | |
|
| Xác định nhu cầu đào tạo |
Sử dụng Bảng đánh giá nhu cầu đào tạo |
| Xây dựng một kế hoạch đào tạo |
Lập kế hoạch đào tạo cá nhân |
| Tiến hành đào tạo |
Kỹ năng (Job Dem.) & Kiến thức (Job Talk) |
| Đánh giá kết quả |
Kiểm tra và ký Sổ kỹ năng nghề của nhân viên. | |
|
|